湖 đọc là hú, nghĩa là hồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
湖
hú
hồ

Hán Việt: hồ

danh từBộ thủ 85 (水)12 nét

Ví dụ với 湖

这个湖很大。
Zhège hú hěn dà.
Cái hồ này rất lớn.

Cách viết 湖 (thứ tự nét)

湖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 湖

湖 tiếng Trung là gì?

湖 (hú) nghĩa là hồ (danh từ).

湖 đọc thế nào?

湖 đọc là hú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 湖 thế nào?

Ví dụ: 这个湖很大。 (Zhège hú hěn dà.) nghĩa là: Cái hồ này rất lớn.

湖 thuộc cấp HSK mấy?

湖 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07