画儿 đọc là huàr, nghĩa là tranh, bức tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
画儿
huàr
tranh, bức tranh
danh từ
Ví dụ với 画儿
他喜欢画画儿。
Tā xǐhuan huà huàr.
Anh ấy thích vẽ tranh.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ miền Bắc (hậu tố 儿); chữ chuẩn là 画.
Cách viết 画儿 (thứ tự nét)
画… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 画儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 画 | huà | 102 (田) | 8 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 画儿
画儿 tiếng Trung là gì?
画儿 (huàr) nghĩa là tranh, bức tranh (danh từ).
画儿 đọc thế nào?
画儿 đọc là huàr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 画儿 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢画画儿。 (Tā xǐhuan huà huàr.) nghĩa là: Anh ấy thích vẽ tranh.
画儿 thuộc cấp HSK mấy?
画儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07