坏人 đọc là huàirén, nghĩa là người xấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
坏人
huàirén
người xấu

Hán Việt: hoại nhân

danh từ

Ví dụ với 坏人

他不是坏人。
Tā bú shì huàirén.
Anh ấy không phải người xấu.

Cách viết 坏人 (thứ tự nét)

坏… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 坏人

ChữPinyinBộ thủSố nét
坏huài32 (土)7
人rén9 (人)2

Hỏi nhanh về 坏人

坏人 tiếng Trung là gì?

坏人 (huàirén) nghĩa là người xấu (danh từ).

坏人 đọc thế nào?

坏人 đọc là huàirén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 坏人 thế nào?

Ví dụ: 他不是坏人。 (Tā bú shì huàirén.) nghĩa là: Anh ấy không phải người xấu.

坏人 thuộc cấp HSK mấy?

坏人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07