换 đọc là huàn, nghĩa là đổi, thay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
换
huàn
đổi, thay
động từBộ thủ 64 (手)10 nét

Ví dụ với 换

我想换一个房间。
Wǒ xiǎng huàn yí ge fángjiān.
Tôi muốn đổi sang phòng khác.

Cách viết 换 (thứ tự nét)

换… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 换

换 tiếng Trung là gì?

换 (huàn) nghĩa là đổi, thay (động từ).

换 đọc thế nào?

换 đọc là huàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 换 thế nào?

Ví dụ: 我想换一个房间。 (Wǒ xiǎng huàn yí ge fángjiān.) nghĩa là: Tôi muốn đổi sang phòng khác.

换 thuộc cấp HSK mấy?

换 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07