欢迎 đọc là huānyíng, nghĩa là chào mừng, hoan nghênh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
欢迎
huānyíng
chào mừng, hoan nghênh
Hán Việt: hoan nghênh
động từ
Ví dụ với 欢迎
欢迎你来我家玩儿。
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr.
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
Cách viết 欢迎 (thứ tự nét)
欢… nét
迎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 欢迎
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 欢 | huān | 76 (欠) | 6 |
| 迎 | yíng | 162 (辵) | 8 |
Hỏi nhanh về 欢迎
欢迎 tiếng Trung là gì?
欢迎 (huānyíng) nghĩa là chào mừng, hoan nghênh (động từ).
欢迎 đọc thế nào?
欢迎 đọc là huānyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欢迎 thế nào?
Ví dụ: 欢迎你来我家玩儿。 (Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr.) nghĩa là: Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
欢迎 thuộc cấp HSK mấy?
欢迎 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07