黄 đọc là huáng, nghĩa là vàng, màu vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
黄
huáng
vàng, màu vàng
Hán Việt: hoàng
tính từBộ thủ 201 (黃)11 nét
Ví dụ với 黄
这件衣服是黄的。
Zhè jiàn yīfu shì huáng de.
Cái áo này màu vàng.
树叶变黄了。
Shùyè biàn huáng le.
Lá cây chuyển sang màu vàng.
这个香蕉很黄。
Zhège xiāngjiāo hěn huáng.
Quả chuối này rất vàng.
Cách viết 黄 (thứ tự nét)
黄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 黄
黄 tiếng Trung là gì?
黄 (huáng) nghĩa là vàng, màu vàng (tính từ).
黄 đọc thế nào?
黄 đọc là huáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黄 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服是黄的。 (Zhè jiàn yīfu shì huáng de.) nghĩa là: Cái áo này màu vàng.
黄 thuộc cấp HSK mấy?
黄 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07