机票 đọc là jīpiào, nghĩa là vé máy bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
机票
jīpiào
vé máy bay
danh từ

Ví dụ với 机票

我的机票在手机里。
Wǒ de jīpiào zài shǒujī lǐ.
Vé máy bay của tôi ở trong điện thoại.

Cách viết 机票 (thứ tự nét)

机… nét
票… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 机票

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
机jī木6cơ
票piào示11phiếu

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 机票

机票 tiếng Trung là gì?

机票 (jīpiào) nghĩa là vé máy bay (danh từ).

机票 đọc thế nào?

机票 đọc là jīpiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机票 thế nào?

Ví dụ: 我的机票在手机里。 (Wǒ de jīpiào zài shǒujī lǐ.) nghĩa là: Vé máy bay của tôi ở trong điện thoại.

机票 thuộc cấp HSK mấy?

机票 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.