活动 đọc là huódòng, nghĩa là hoạt động; vận động cơ thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
活动
huódòng
hoạt động; vận động cơ thể
danh từ

Ví dụ với 活动

周末学校有很多活动。
Zhōumò xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.
Cuối tuần trường có nhiều hoạt động.

Cách viết 活动 (thứ tự nét)

活… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 活动

ChữPinyinBộ thủSố nét
活huó85 (水)9
动dòng19 (力)6

Hỏi nhanh về 活动

活动 tiếng Trung là gì?

活动 (huódòng) nghĩa là hoạt động; vận động cơ thể (danh từ).

活动 đọc thế nào?

活动 đọc là huódòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 活动 thế nào?

Ví dụ: 周末学校有很多活动。 (Zhōumò xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.) nghĩa là: Cuối tuần trường có nhiều hoạt động.

活动 thuộc cấp HSK mấy?

活动 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07