机会 đọc là jīhuì, nghĩa là cơ hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
机会
jīhuì
cơ hội
Hán Việt: cơ hội
danh từ
Ví dụ với 机会
这是一个好机会。
Zhè shì yí ge hǎo jīhuì.
Đây là một cơ hội tốt.
Cách viết 机会 (thứ tự nét)
机… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 机会
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 机 | jī | 75 (木) | 6 |
| 会 | huì | 9 (人) | 6 |
Hỏi nhanh về 机会
机会 tiếng Trung là gì?
机会 (jīhuì) nghĩa là cơ hội (danh từ).
机会 đọc thế nào?
机会 đọc là jīhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机会 thế nào?
Ví dụ: 这是一个好机会。 (Zhè shì yí ge hǎo jīhuì.) nghĩa là: Đây là một cơ hội tốt.
机会 thuộc cấp HSK mấy?
机会 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07