鸡 đọc là jī, nghĩa là gà, con gà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
鸡
jī
gà, con gà
danh từBộ thủ 196 (鳥)7 nét

Ví dụ với 鸡

我喜欢吃鸡肉。
Wǒ xǐhuan chī jīròu.
Tôi thích ăn thịt gà.
奶奶家养了几只鸡。
Nǎinai jiā yǎng le jǐ zhī jī.
Nhà bà nuôi vài con gà.
我们晚饭吃鸡。
Wǒmen wǎnfàn chī jī.
Chúng tôi ăn gà vào bữa tối.

Cách viết 鸡 (thứ tự nét)

鸡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鸡

鸡 tiếng Trung là gì?

鸡 (jī) nghĩa là gà, con gà (danh từ).

鸡 đọc thế nào?

鸡 đọc là jī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鸡 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢吃鸡肉。 (Wǒ xǐhuan chī jīròu.) nghĩa là: Tôi thích ăn thịt gà.

鸡 thuộc cấp HSK mấy?

鸡 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07