侦探 đọc là zhēntàn, nghĩa là thám tử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
侦探
zhēntàn
thám tử
động từ, danh từ

Cách viết 侦探 (thứ tự nét)

侦… nét
探… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 侦探

侦探 tiếng Trung là gì?

侦探 (zhēntàn) nghĩa là thám tử (động từ, danh từ).

侦探 đọc thế nào?

侦探 đọc là zhēntàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

侦探 thuộc cấp HSK mấy?

侦探 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet