计划 đọc là jìhuà, nghĩa là kế hoạch; lên kế hoạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
计划
jìhuà
kế hoạch; lên kế hoạch
danh từ

Ví dụ với 计划

你有什么旅行计划?
Nǐ yǒu shénme lǚxíng jìhuà?
Bạn có kế hoạch du lịch gì không?

Cách viết 计划 (thứ tự nét)

计… nét
划… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 计划

ChữPinyinBộ thủSố nét
计jì149 (言)4
划huà18 (刀)6

Hỏi nhanh về 计划

计划 tiếng Trung là gì?

计划 (jìhuà) nghĩa là kế hoạch; lên kế hoạch (danh từ).

计划 đọc thế nào?

计划 đọc là jìhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 计划 thế nào?

Ví dụ: 你有什么旅行计划? (Nǐ yǒu shénme lǚxíng jìhuà?) nghĩa là: Bạn có kế hoạch du lịch gì không?

计划 thuộc cấp HSK mấy?

计划 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07