凶手 đọc là xiōngshǒu, nghĩa là hung thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
凶手
xiōngshǒu
hung thủ
danh từ
Cách viết 凶手 (thứ tự nét)
凶… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 凶手
凶手 tiếng Trung là gì?
凶手 (xiōngshǒu) nghĩa là hung thủ (danh từ).
凶手 đọc thế nào?
凶手 đọc là xiōngshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
凶手 thuộc cấp HSK mấy?
凶手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet