交给 đọc là jiāo gěi, nghĩa là giao cho, đưa cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
交给
jiāo gěi
giao cho, đưa cho
Hán Việt: giao cấp
động từ
Ví dụ với 交给
这件事我交给你了。
Zhè jiàn shì wǒ jiāo gěi nǐ le.
Việc này tôi giao cho bạn rồi.
Cách viết 交给 (thứ tự nét)
交… nét
给… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交给
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 8 (亠) | 6 |
| 给 | gěi | 120 (糸) | 9 |
Hỏi nhanh về 交给
交给 tiếng Trung là gì?
交给 (jiāo gěi) nghĩa là giao cho, đưa cho (động từ).
交给 đọc thế nào?
交给 đọc là jiāo gěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交给 thế nào?
Ví dụ: 这件事我交给你了。 (Zhè jiàn shì wǒ jiāo gěi nǐ le.) nghĩa là: Việc này tôi giao cho bạn rồi.
交给 thuộc cấp HSK mấy?
交给 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07