交通 đọc là jiāotōng, nghĩa là giao thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
交通
jiāotōng
giao thông

Hán Việt: giao thông

danh từ

Ví dụ với 交通

北京的交通很方便。
Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.

Cách viết 交通 (thứ tự nét)

交… nét
通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 交通

ChữPinyinBộ thủSố nét
交jiāo8 (亠)6
通tōng162 (辵)11

Hỏi nhanh về 交通

交通 tiếng Trung là gì?

交通 (jiāotōng) nghĩa là giao thông (danh từ).

交通 đọc thế nào?

交通 đọc là jiāotōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 交通 thế nào?

Ví dụ: 北京的交通很方便。 (Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.

交通 thuộc cấp HSK mấy?

交通 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07