交朋友 đọc là jiāo péngyou, nghĩa là kết bạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
交朋友
jiāo péngyou
kết bạn
Hán Việt: giao bằng hữu
động từ
Ví dụ với 交朋友
我想在中国交朋友。
Wǒ xiǎng zài Zhōngguó jiāo péngyou.
Tôi muốn kết bạn ở Trung Quốc.
Cách viết 交朋友 (thứ tự nét)
交… nét
朋… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交朋友
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 8 (亠) | 6 |
| 朋 | péng | 74 (月) | 8 |
| 友 | yǒu | 29 (又) | 4 |
Hỏi nhanh về 交朋友
交朋友 tiếng Trung là gì?
交朋友 (jiāo péngyou) nghĩa là kết bạn (động từ).
交朋友 đọc thế nào?
交朋友 đọc là jiāo péngyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交朋友 thế nào?
Ví dụ: 我想在中国交朋友。 (Wǒ xiǎng zài Zhōngguó jiāo péngyou.) nghĩa là: Tôi muốn kết bạn ở Trung Quốc.
交朋友 thuộc cấp HSK mấy?
交朋友 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07