交 đọc là jiāo, nghĩa là nộp, giao; kết giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
交
jiāo
nộp, giao; kết giao

Hán Việt: giao

động từBộ thủ 8 (亠)6 nét

Ví dụ với 交

明天要交作业。
Míngtiān yào jiāo zuòyè.
Ngày mai phải nộp bài tập.

Cách viết 交 (thứ tự nét)

交… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 交

交 tiếng Trung là gì?

交 (jiāo) nghĩa là nộp, giao; kết giao (động từ).

交 đọc thế nào?

交 đọc là jiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 交 thế nào?

Ví dụ: 明天要交作业。 (Míngtiān yào jiāo zuòyè.) nghĩa là: Ngày mai phải nộp bài tập.

交 thuộc cấp HSK mấy?

交 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07