品行 đọc là pǐnxíng, nghĩa là phẩm hạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
品行
pǐnxíng
phẩm hạnh
danh từ

Cách viết 品行 (thứ tự nét)

品… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 品行

品行 tiếng Trung là gì?

品行 (pǐnxíng) nghĩa là phẩm hạnh (danh từ).

品行 đọc thế nào?

品行 đọc là pǐnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

品行 thuộc cấp HSK mấy?

品行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet