教师 đọc là jiàoshī, nghĩa là giáo viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
教师
jiàoshī
giáo viên
danh từ
Ví dụ với 教师
她是一名中学教师。
Tā shì yì míng zhōngxué jiàoshī.
Cô ấy là giáo viên trung học.
Lưu ý khi dùng
教师 trang trọng hơn 老师; 老师 còn dùng để xưng hô.
Cách viết 教师 (thứ tự nét)
教… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 教师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 教 | jiào | 66 (攴) | 11 |
| 师 | shī | 50 (巾) | 6 |
Hỏi nhanh về 教师
教师 tiếng Trung là gì?
教师 (jiàoshī) nghĩa là giáo viên (danh từ).
教师 đọc thế nào?
教师 đọc là jiàoshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 教师 thế nào?
Ví dụ: 她是一名中学教师。 (Tā shì yì míng zhōngxué jiàoshī.) nghĩa là: Cô ấy là giáo viên trung học.
教师 thuộc cấp HSK mấy?
教师 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07