叫作 đọc là jiàozuò, nghĩa là gọi là, được gọi là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
叫作
jiàozuò
gọi là, được gọi là

Hán Việt: khiếu tác

động từ

Ví dụ với 叫作

这条河叫作黄河。
Zhè tiáo hé jiàozuò Huáng Hé.
Con sông này gọi là Hoàng Hà.

Cách viết 叫作 (thứ tự nét)

叫… nét
作… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 叫作

ChữPinyinBộ thủSố nét
叫jiào30 (口)5
作zuò9 (人)7

Hỏi nhanh về 叫作

叫作 tiếng Trung là gì?

叫作 (jiàozuò) nghĩa là gọi là, được gọi là (động từ).

叫作 đọc thế nào?

叫作 đọc là jiàozuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 叫作 thế nào?

Ví dụ: 这条河叫作黄河。 (Zhè tiáo hé jiàozuò Huáng Hé.) nghĩa là: Con sông này gọi là Hoàng Hà.

叫作 thuộc cấp HSK mấy?

叫作 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07