教学 đọc là jiàoxué, nghĩa là giảng dạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
教学
jiàoxué
giảng dạy

Hán Việt: giáo học

động từ

Ví dụ với 教学

他的教学方法很好。
Tā de jiàoxué fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp giảng dạy của anh ấy rất hay.

Cách viết 教学 (thứ tự nét)

教… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 教学

ChữPinyinBộ thủSố nét
教jiào66 (攴)11
学xué39 (子)8

Hỏi nhanh về 教学

教学 tiếng Trung là gì?

教学 (jiàoxué) nghĩa là giảng dạy (động từ).

教学 đọc thế nào?

教学 đọc là jiàoxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教学 thế nào?

Ví dụ: 他的教学方法很好。 (Tā de jiàoxué fāngfǎ hěn hǎo.) nghĩa là: Phương pháp giảng dạy của anh ấy rất hay.

教学 thuộc cấp HSK mấy?

教学 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07