教室 đọc là jiàoshì, nghĩa là phòng học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
教室
jiàoshì
phòng học

Hán Việt: giáo thất

danh từ

Ví dụ với 教室

教室里有二十个学生。
Jiàoshì li yǒu èrshí ge xuésheng.
Trong lớp học có hai mươi học sinh.

Cách viết 教室 (thứ tự nét)

教… nét
室… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 教室

ChữPinyinBộ thủSố nét
教jiào66 (攴)11
室shì40 (宀)9

Hỏi nhanh về 教室

教室 tiếng Trung là gì?

教室 (jiàoshì) nghĩa là phòng học (danh từ).

教室 đọc thế nào?

教室 đọc là jiàoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教室 thế nào?

Ví dụ: 教室里有二十个学生。 (Jiàoshì li yǒu èrshí ge xuésheng.) nghĩa là: Trong lớp học có hai mươi học sinh.

教室 thuộc cấp HSK mấy?

教室 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07