接 đọc là jiē, nghĩa là đón; nhận; nghe (điện thoại); nối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
接
jiē
đón; nhận; nghe (điện thoại); nối
Hán Việt: tiếp
động từBộ thủ 64 (手)11 nét
Ví dụ với 接
我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.
Cách viết 接 (thứ tự nét)
接… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 接
接 tiếng Trung là gì?
接 (jiē) nghĩa là đón; nhận; nghe (điện thoại); nối (động từ).
接 đọc thế nào?
接 đọc là jiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接 thế nào?
Ví dụ: 我去机场接朋友。 (Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.) nghĩa là: Tôi ra sân bay đón bạn.
接 thuộc cấp HSK mấy?
接 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07