教育 đọc là jiàoyù, nghĩa là giáo dục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
教育
jiàoyù
giáo dục

Hán Việt: giáo dục

danh từ

Ví dụ với 教育

孩子的教育很重要。
Háizi de jiàoyù hěn zhòngyào.
Giáo dục trẻ em rất quan trọng.

Cách viết 教育 (thứ tự nét)

教… nét
育… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 教育

ChữPinyinBộ thủSố nét
教jiào66 (攴)11
育yù130 (肉)8

Hỏi nhanh về 教育

教育 tiếng Trung là gì?

教育 (jiàoyù) nghĩa là giáo dục (danh từ).

教育 đọc thế nào?

教育 đọc là jiàoyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 教育 thế nào?

Ví dụ: 孩子的教育很重要。 (Háizi de jiàoyù hěn zhòngyào.) nghĩa là: Giáo dục trẻ em rất quan trọng.

教育 thuộc cấp HSK mấy?

教育 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07