节目 đọc là jiémù, nghĩa là chương trình, tiết mục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
节目
jiémù
chương trình, tiết mục

Hán Việt: tiết mục

danh từ

Ví dụ với 节目

我喜欢看这个电视节目。
Wǒ xǐhuan kàn zhège diànshì jiémù.
Tôi thích xem chương trình tivi này.

Cách viết 节目 (thứ tự nét)

节… nét
目… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 节目

ChữPinyinBộ thủSố nét
节jié140 (艸)6
目mù109 (目)5

Hỏi nhanh về 节目

节目 tiếng Trung là gì?

节目 (jiémù) nghĩa là chương trình, tiết mục (danh từ).

节目 đọc thế nào?

节目 đọc là jiémù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节目 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢看这个电视节目。 (Wǒ xǐhuan kàn zhège diànshì jiémù.) nghĩa là: Tôi thích xem chương trình tivi này.

节目 thuộc cấp HSK mấy?

节目 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07