斤 đọc là jīn, nghĩa là cân (= 500 gam). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
斤
jīn
cân (= 500 gam)
Hán Việt: cân
lượng từBộ thủ 69 (斤)4 nét
Ví dụ với 斤
请给我两斤苹果。
Qǐng gěi wǒ liǎng jīn píngguǒ.
Cho tôi hai cân táo.
Lưu ý khi dùng
1 斤 = 500 g = 0,5 kg.
Cách viết 斤 (thứ tự nét)
斤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 斤
斤 tiếng Trung là gì?
斤 (jīn) nghĩa là cân (= 500 gam) (lượng từ).
斤 đọc thế nào?
斤 đọc là jīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斤 thế nào?
Ví dụ: 请给我两斤苹果。 (Qǐng gěi wǒ liǎng jīn píngguǒ.) nghĩa là: Cho tôi hai cân táo.
斤 thuộc cấp HSK mấy?
斤 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07