喜怒哀乐 đọc là xǐnùāilè, nghĩa là vui giận buồn thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
喜怒哀乐
xǐnùāilè
vui giận buồn thương
Cách viết 喜怒哀乐 (thứ tự nét)
喜… nét
怒… nét
哀… nét
乐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 喜怒哀乐
喜怒哀乐 tiếng Trung là gì?
喜怒哀乐 (xǐnùāilè) nghĩa là vui giận buồn thương.
喜怒哀乐 đọc thế nào?
喜怒哀乐 đọc là xǐnùāilè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
喜怒哀乐 thuộc cấp HSK mấy?
喜怒哀乐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet