进入 đọc là jìnrù, nghĩa là tiến vào, đi vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
进入
jìnrù
tiến vào, đi vào

Hán Việt: tiến nhập

động từ

Ví dụ với 进入

请从这里进入。
Qǐng cóng zhèlǐ jìnrù.
Xin vào từ lối này.

Cách viết 进入 (thứ tự nét)

进… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 进入

ChữPinyinBộ thủSố nét
进jìn162 (辵)7
入rù11 (入)2

Hỏi nhanh về 进入

进入 tiếng Trung là gì?

进入 (jìnrù) nghĩa là tiến vào, đi vào (động từ).

进入 đọc thế nào?

进入 đọc là jìnrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进入 thế nào?

Ví dụ: 请从这里进入。 (Qǐng cóng zhèlǐ jìnrù.) nghĩa là: Xin vào từ lối này.

进入 thuộc cấp HSK mấy?

进入 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07