近 đọc là jìn, nghĩa là gần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
近
jìn
gần

Hán Việt: cận

tính từBộ thủ 162 (辵)8 nét

Ví dụ với 近

我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi gần trường.
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trường.
这家饭馆离这儿不近。
Zhè jiā fànguǎn lí zhèr bú jìn.
Quán ăn này không gần đây.

Cách viết 近 (thứ tự nét)

近… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 近

近 tiếng Trung là gì?

近 (jìn) nghĩa là gần (tính từ).

近 đọc thế nào?

近 đọc là jìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 近 thế nào?

Ví dụ: 我家离学校很近。 (Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.) nghĩa là: Nhà tôi gần trường.

近 thuộc cấp HSK mấy?

近 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07