就要 đọc là jiùyào, nghĩa là sắp, sắp sửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
就要
jiùyào
sắp, sắp sửa
phó từ
Ví dụ với 就要
火车就要开了。
Huǒchē jiùyào kāi le.
Tàu sắp chạy rồi.
Cách viết 就要 (thứ tự nét)
就… nét
要… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 就要
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 就 | jiù | 43 (尢) | 12 |
| 要 | yào | 146 (襾) | 9 |
Hỏi nhanh về 就要
就要 tiếng Trung là gì?
就要 (jiùyào) nghĩa là sắp, sắp sửa (phó từ).
就要 đọc thế nào?
就要 đọc là jiùyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就要 thế nào?
Ví dụ: 火车就要开了。 (Huǒchē jiùyào kāi le.) nghĩa là: Tàu sắp chạy rồi.
就要 thuộc cấp HSK mấy?
就要 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07