困境 đọc là kùnjìng, nghĩa là tình thế khó khăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
困境
kùnjìng
tình thế khó khăn
danh từ

Cách viết 困境 (thứ tự nét)

困… nét
境… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 困境

困境 tiếng Trung là gì?

困境 (kùnjìng) nghĩa là tình thế khó khăn (danh từ).

困境 đọc thế nào?

困境 đọc là kùnjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

困境 thuộc cấp HSK mấy?

困境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet