人缘儿 đọc là rényuánr, nghĩa là mối quan hệ, nhân duyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
人缘儿
rényuánr
mối quan hệ, nhân duyên
danh từ
Cách viết 人缘儿 (thứ tự nét)
人… nét
缘… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 人缘儿
人缘儿 tiếng Trung là gì?
人缘儿 (rényuánr) nghĩa là mối quan hệ, nhân duyên (danh từ).
人缘儿 đọc thế nào?
人缘儿 đọc là rényuánr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
人缘儿 thuộc cấp HSK mấy?
人缘儿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet