内行 đọc là nèiháng, nghĩa là thạo nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
内行
nèiháng
thạo nghề
tính từ, danh từ

Cách viết 内行 (thứ tự nét)

内… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 内行

内行 tiếng Trung là gì?

内行 (nèiháng) nghĩa là thạo nghề (tính từ, danh từ).

内行 đọc thế nào?

内行 đọc là nèiháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

内行 thuộc cấp HSK mấy?

内行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet