考生 đọc là kǎoshēng, nghĩa là thí sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
考生
kǎoshēng
thí sinh

Hán Việt: khảo sinh

danh từ

Ví dụ với 考生

考生请进教室。
Kǎoshēng qǐng jìn jiàoshì.
Thí sinh xin vào phòng thi.
考生们正在认真答题。
Kǎoshēngmen zhèngzài rènzhēn dátí.
Các thí sinh đang làm bài rất nghiêm túc.
这次有很多考生参加考试。
Zhè cì yǒu hěn duō kǎoshēng cānjiā kǎoshì.
Lần này có nhiều thí sinh tham gia thi.

Cách viết 考生 (thứ tự nét)

考… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 考生

ChữPinyinBộ thủSố nét
考kǎo125 (老)6
生shēng100 (生)5

Hỏi nhanh về 考生

考生 tiếng Trung là gì?

考生 (kǎoshēng) nghĩa là thí sinh (danh từ).

考生 đọc thế nào?

考生 đọc là kǎoshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 考生 thế nào?

Ví dụ: 考生请进教室。 (Kǎoshēng qǐng jìn jiàoshì.) nghĩa là: Thí sinh xin vào phòng thi.

考生 thuộc cấp HSK mấy?

考生 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07