临床 đọc là línchuáng, nghĩa là lâm sàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
临床
línchuáng
lâm sàng
động từ
Cách viết 临床 (thứ tự nét)
临… nét
床… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 临床
临床 tiếng Trung là gì?
临床 (línchuáng) nghĩa là lâm sàng (động từ).
临床 đọc thế nào?
临床 đọc là línchuáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
临床 thuộc cấp HSK mấy?
临床 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet