内存 đọc là nèicún, nghĩa là bộ nhớ trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
内存
nèicún
bộ nhớ trong
danh từ

Cách viết 内存 (thứ tự nét)

内… nét
存… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 内存

内存 tiếng Trung là gì?

内存 (nèicún) nghĩa là bộ nhớ trong (danh từ).

内存 đọc thế nào?

内存 đọc là nèicún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

内存 thuộc cấp HSK mấy?

内存 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet