科学 đọc là kēxué, nghĩa là khoa học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
科学
kēxué
khoa học

Hán Việt: khoa học

danh từ

Ví dụ với 科学

他很喜欢科学。
Tā hěn xǐhuan kēxué.
Cậu ấy rất thích khoa học.
科学很有意思。
Kēxué hěn yǒu yìsi.
Khoa học rất thú vị.
我妹妹喜欢科学。
Wǒ mèimei xǐhuan kēxué.
Em gái tôi thích khoa học.

Cách viết 科学 (thứ tự nét)

科… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 科学

ChữPinyinBộ thủSố nét
科kē115 (禾)9
学xué39 (子)8

Hỏi nhanh về 科学

科学 tiếng Trung là gì?

科学 (kēxué) nghĩa là khoa học (danh từ).

科学 đọc thế nào?

科学 đọc là kēxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 科学 thế nào?

Ví dụ: 他很喜欢科学。 (Tā hěn xǐhuan kēxué.) nghĩa là: Cậu ấy rất thích khoa học.

科学 thuộc cấp HSK mấy?

科学 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07