可能 đọc là kěnéng, nghĩa là có thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
可能
kěnéng
có thể

Hán Việt: khả năng

động từ

Ví dụ với 可能

明天可能下雨。
Míngtiān kěnéng xià yǔ.
Ngày mai có thể có mưa.

Cách viết 可能 (thứ tự nét)

可… nét
能… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 可能

ChữPinyinBộ thủSố nét
可kě30 (口)5
能néng130 (肉)10

Hỏi nhanh về 可能

可能 tiếng Trung là gì?

可能 (kěnéng) nghĩa là có thể (động từ).

可能 đọc thế nào?

可能 đọc là kěnéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 可能 thế nào?

Ví dụ: 明天可能下雨。 (Míngtiān kěnéng xià yǔ.) nghĩa là: Ngày mai có thể có mưa.

可能 thuộc cấp HSK mấy?

可能 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07