亏本 đọc là kuīběn, nghĩa là lỗ vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
亏本
kuīběn
lỗ vốn
động từ

Cách viết 亏本 (thứ tự nét)

亏… nét
本… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 亏本

亏本 tiếng Trung là gì?

亏本 (kuīběn) nghĩa là lỗ vốn (động từ).

亏本 đọc thế nào?

亏本 đọc là kuīběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

亏本 thuộc cấp HSK mấy?

亏本 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet