刻 đọc là kè, nghĩa là mười lăm phút (một khắc); khắc, chạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
刻
kè
mười lăm phút (một khắc); khắc, chạm

Hán Việt: khắc

lượng từBộ thủ 18 (刀)8 nét

Ví dụ với 刻

现在是三点一刻。
Xiànzài shì sān diǎn yí kè.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.

Cách viết 刻 (thứ tự nét)

刻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 刻

刻 tiếng Trung là gì?

刻 (kè) nghĩa là mười lăm phút (một khắc); khắc, chạm (lượng từ).

刻 đọc thế nào?

刻 đọc là kè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 刻 thế nào?

Ví dụ: 现在是三点一刻。 (Xiànzài shì sān diǎn yí kè.) nghĩa là: Bây giờ là ba giờ mười lăm.

刻 thuộc cấp HSK mấy?

刻 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07