客人 đọc là kèrén, nghĩa là khách (đến chơi, đến thăm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
客人
kèrén
khách (đến chơi, đến thăm)

Hán Việt: khách nhân

danh từ

Ví dụ với 客人

今天有客人来我家。
Jīntiān yǒu kèrén lái wǒ jiā.
Hôm nay có khách đến nhà tôi.

Cách viết 客人 (thứ tự nét)

客… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 客人

ChữPinyinBộ thủSố nét
客kè40 (宀)9
人rén9 (人)2

Hỏi nhanh về 客人

客人 tiếng Trung là gì?

客人 (kèrén) nghĩa là khách (đến chơi, đến thăm) (danh từ).

客人 đọc thế nào?

客人 đọc là kèrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 客人 thế nào?

Ví dụ: 今天有客人来我家。 (Jīntiān yǒu kèrén lái wǒ jiā.) nghĩa là: Hôm nay có khách đến nhà tôi.

客人 thuộc cấp HSK mấy?

客人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07