信件 đọc là xìnjiàn, nghĩa là thư từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
信件
xìnjiàn
thư từ
danh từ
Cách viết 信件 (thứ tự nét)
信… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 信件
信件 tiếng Trung là gì?
信件 (xìnjiàn) nghĩa là thư từ (danh từ).
信件 đọc thế nào?
信件 đọc là xìnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
信件 thuộc cấp HSK mấy?
信件 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet