军舰 đọc là jūnjiàn, nghĩa là chiến hạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
军舰
jūnjiàn
chiến hạm
danh từ

Cách viết 军舰 (thứ tự nét)

军… nét
舰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 军舰

军舰 tiếng Trung là gì?

军舰 (jūnjiàn) nghĩa là chiến hạm (danh từ).

军舰 đọc thế nào?

军舰 đọc là jūnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

军舰 thuộc cấp HSK mấy?

军舰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet