均衡 đọc là jūnhéng, nghĩa là cân bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
均衡
jūnhéng
cân bằng
tính từ
Cách viết 均衡 (thứ tự nét)
均… nét
衡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 均衡
均衡 tiếng Trung là gì?
均衡 (jūnhéng) nghĩa là cân bằng (tính từ).
均衡 đọc thế nào?
均衡 đọc là jūnhéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
均衡 thuộc cấp HSK mấy?
均衡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet