哭 đọc là kū, nghĩa là khóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
哭
kū
khóc
động từBộ thủ 30 (口)10 nét

Ví dụ với 哭

别哭了,没事的。
Bié kū le, méishì de.
Đừng khóc nữa, không sao đâu.

Cách viết 哭 (thứ tự nét)

哭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哭

哭 tiếng Trung là gì?

哭 (kū) nghĩa là khóc (động từ).

哭 đọc thế nào?

哭 đọc là kū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哭 thế nào?

Ví dụ: 别哭了,没事的。 (Bié kū le, méishì de.) nghĩa là: Đừng khóc nữa, không sao đâu.

哭 thuộc cấp HSK mấy?

哭 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07