快点儿 đọc là kuài diǎnr, nghĩa là nhanh lên một chút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
快点儿
kuài diǎnr
nhanh lên một chút
cụm từ
Ví dụ với 快点儿
快点儿,火车要开了!
Kuài diǎnr, huǒchē yào kāi le!
Nhanh lên, tàu sắp chạy rồi!
Cách viết 快点儿 (thứ tự nét)
快… nét
点… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 快点儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 快 | kuài | 61 (心) | 7 |
| 点 | diǎn | 86 (火) | 9 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 快点儿
快点儿 tiếng Trung là gì?
快点儿 (kuài diǎnr) nghĩa là nhanh lên một chút (cụm từ).
快点儿 đọc thế nào?
快点儿 đọc là kuài diǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 快点儿 thế nào?
Ví dụ: 快点儿,火车要开了! (Kuài diǎnr, huǒchē yào kāi le!) nghĩa là: Nhanh lên, tàu sắp chạy rồi!
快点儿 thuộc cấp HSK mấy?
快点儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07