蓝 đọc là lán, nghĩa là xanh lam, xanh da trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
蓝
lán
xanh lam, xanh da trời

Hán Việt: lam

tính từBộ thủ 140 (艸)14 nét

Ví dụ với 蓝

天很蓝。
Tiān hěn lán.
Bầu trời rất xanh.
今天的天空很蓝。
Jīntiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời hôm nay rất xanh.
她的眼睛是蓝的。
Tā de yǎnjing shì lán de.
Mắt cô ấy màu xanh.

Cách viết 蓝 (thứ tự nét)

蓝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蓝

蓝 tiếng Trung là gì?

蓝 (lán) nghĩa là xanh lam, xanh da trời (tính từ).

蓝 đọc thế nào?

蓝 đọc là lán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蓝 thế nào?

Ví dụ: 天很蓝。 (Tiān hěn lán.) nghĩa là: Bầu trời rất xanh.

蓝 thuộc cấp HSK mấy?

蓝 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07