蓝色 đọc là lánsè, nghĩa là màu xanh lam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
蓝色
lánsè
màu xanh lam
Hán Việt: lam sắc
danh từ
Ví dụ với 蓝色
我最喜欢蓝色。
Wǒ zuì xǐhuan lánsè.
Tôi thích màu xanh lam nhất.
他买了一件蓝色的衣服。
Tā mǎile yí jiàn lánsè de yīfu.
Anh ấy đã mua một cái áo màu xanh lam.
这辆车是蓝色的。
Zhè liàng chē shì lánsè de.
Chiếc xe này màu xanh lam.
Cách viết 蓝色 (thứ tự nét)
蓝… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 蓝色
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 蓝 | lán | 140 (艸) | 14 |
| 色 | sè | 139 (色) | 6 |
Hỏi nhanh về 蓝色
蓝色 tiếng Trung là gì?
蓝色 (lánsè) nghĩa là màu xanh lam (danh từ).
蓝色 đọc thế nào?
蓝色 đọc là lánsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蓝色 thế nào?
Ví dụ: 我最喜欢蓝色。 (Wǒ zuì xǐhuan lánsè.) nghĩa là: Tôi thích màu xanh lam nhất.
蓝色 thuộc cấp HSK mấy?
蓝色 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07