老年 đọc là lǎonián, nghĩa là tuổi già; người cao tuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
老年
lǎonián
tuổi già; người cao tuổi
danh từ
Ví dụ với 老年
老年人喜欢早上去公园。
Lǎoniánrén xǐhuan zǎoshang qù gōngyuán.
Người cao tuổi thích đi công viên vào buổi sáng.
这个公园有很多老年人。
Zhège gōngyuán yǒu hěn duō lǎoniánrén.
Công viên này có nhiều người cao tuổi.
他老年的时候身体很好。
Tā lǎonián de shíhou shēntǐ hěn hǎo.
Lúc tuổi già, sức khỏe anh ấy rất tốt.
Cách viết 老年 (thứ tự nét)
老… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 125 (老) | 6 |
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
Hỏi nhanh về 老年
老年 tiếng Trung là gì?
老年 (lǎonián) nghĩa là tuổi già; người cao tuổi (danh từ).
老年 đọc thế nào?
老年 đọc là lǎonián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老年 thế nào?
Ví dụ: 老年人喜欢早上去公园。 (Lǎoniánrén xǐhuan zǎoshang qù gōngyuán.) nghĩa là: Người cao tuổi thích đi công viên vào buổi sáng.
老年 thuộc cấp HSK mấy?
老年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07