老是 đọc là lǎoshi, nghĩa là cứ, luôn (thường mang ý phàn nàn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
老是
lǎoshi
cứ, luôn (thường mang ý phàn nàn)

Hán Việt: lão thị

phó từ

Ví dụ với 老是

他老是忘记带手机。
Tā lǎoshi wàngjì dài shǒujī.
Anh ấy cứ hay quên mang điện thoại.

Lưu ý khi dùng

Thường dùng khi bực bội, phàn nàn về việc lặp đi lặp lại.

Cách viết 老是 (thứ tự nét)

老… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老是

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo125 (老)6
是shì72 (日)9

Hỏi nhanh về 老是

老是 tiếng Trung là gì?

老是 (lǎoshi) nghĩa là cứ, luôn (thường mang ý phàn nàn) (phó từ).

老是 đọc thế nào?

老是 đọc là lǎoshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老是 thế nào?

Ví dụ: 他老是忘记带手机。 (Tā lǎoshi wàngjì dài shǒujī.) nghĩa là: Anh ấy cứ hay quên mang điện thoại.

老是 thuộc cấp HSK mấy?

老是 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07